心靈學

xīn líng xué tâm linh học

Hán Việt: tâm linh học · Pinyin: xīn líng xué

Tổng quan

Cấu tạo: (tâm) + (linh) + (học)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也称超心理学”。研究超出常规而不能用已有科学知识加以解释的精神现象的领域。内容主要有超感知觉和心灵致动。中国把这种超常规现象统称为人体特异功能”。有的人认为这种超常规现象可能存在,但未被证实;也有人对此持否定态度。

Eng

  • Cihui 心靈學 īnlíngxué n. parapsychology