心煩

xīn fán tâm phiền

Hán Việt: tâm phiền · Pinyin: xīn fán

Tổng quan

cảm thấy bứt rứt | bị phiền não | bị làm phiền | một sự khó chịu hoặc mất tập trung

Cấu tạo: (tâm) + (phiền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm thấy bứt rứt | bị phiền não | bị làm phiền | một sự khó chịu hoặc mất tập trung

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心裡煩亂、厭煩。漢.陸賈《新語.至德》:「事眾者則心煩。心煩者,則刑罰縱橫而無所立。」元.王實甫《西廂記.第三本.第二折》:「將簡帖兒拈,把妝盒兒按,開拆封皮孜孜看,顛來倒去不害心煩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心绪烦乱; 厌烦。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.心绪烦乱。 2.厌烦。

Eng

  • CC-CEDICT to feel agitated|to be troubled|to be annoyed|an upset or distraction
  • Cihui to feel agitated; to be troubled; to be annoyed; an upset or distraction