心照

xīn zhào tâm chiếu

Hán Việt: tâm chiếu · Pinyin: xīn zhào

Tổng quan

hiểu ngầm hiểu lòng。不必對方明說而心中自然明白。 彼此心照。 hiểu lòng nhau 心照不宣(不宣;不必明說)。 lòng đã hiểu lòng.

Cấu tạo: (tâm) + (chiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiểu ngầm hiểu lòng。不必對方明說而心中自然明白。 彼此心照。 hiểu lòng nhau 心照不宣(不宣;不必明說)。 lòng đã hiểu lòng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.彼此心裡明白。《二刻拍案驚奇》卷六:「金生與翠翠雖然夫妻相見,說不得一句私房話,只好問問:『父母安否?』彼此心照,眼淚從肚裡落下罷了。」《紅樓夢》第九回:「或設言託意,或詠桑寓柳,遙以心照,卻外面自為避人耳目。」 2.眷顧。《儒林外史》第四回:「湯父母容易不大喜會客,卻也凡事心照。……問他可曾定過親事,著實關切。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不必对方明说而心中自然明白:彼此~|~不宣。

Eng

  • CC-CEDICT to have a tacit understanding
  • Cihui to have a tacit understanding