心燈

xīn dēng tâm đăng

Hán Việt: tâm đăng · Pinyin: xīn dēng

Tổng quan

Cấu tạo: (tâm) + (đăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gọn đèn trong lòng, tiếng nhà Phật, chỉ Phật tính trong mỗi người, giống như ngọn đèn soi sáng lòng dạ. tâm đăng tâm đăng ☆Ngọn đèn trong lòng, tiếng nhà Phật, chỉ Phật tính trong mỗi người, giống như ngọn đèn soi sáng lòng dạ. tâm đăng (術語)猶言心靈。靜中不昧之義。梁簡文帝文曰:「豈止心燈夜炳,亦乃意蕊晨飛。」☸

Eng

  • Cihui 心燈 īndēng n. <Budd.> intelligence