心愛
tâm ái
Hán Việt: tâm ái · Pinyin: xīn ài
Tổng quan
người yêu quý yêu thích; yêu dấu; quý mến。衷心喜愛。 心愛的禮物。 món quà yêu thích
Nghĩa
Việt
- Cihui người yêu quý yêu thích; yêu dấu; quý mến。衷心喜愛。 心愛的禮物。 món quà yêu thích
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 最喜愛。《紅樓夢》第四六回:「依舊拿著老爺太太心愛的東西賞他。」《文明小史》第六○回:「巡捕別的不敢拿上去,書畫碑版是中丞大人心愛之物,似不至於碰釘子,因此就拿了進去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 衷心喜爱。
- Tân Hoa Tự Điển 1.衷心喜爱。
Eng
- CC-CEDICT beloved
- Cihui beloved