疼爱
đông ái
Hán Việt: đông ái · Pinyin: téng ài
Tổng quan
thương yêu; mến yêu; yêu thích. mẹ yêu nhất đứa con gái nhỏ
1.关切喜爱。
關切憐愛。《紅樓夢》第三回:「他與別人不同,自幼因老太太疼愛,原係同姊妹們一處嬌養慣了的。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 母親最疼愛小女兒。
- Tần suất từ yêu; thương yêu; mến yêu; yêu thích
- Biên soạn 疼愛 éng'ài v. love dearly
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 關切憐愛。《紅樓夢》第三回:「他與別人不同,自幼因老太太疼愛,原係同姊妹們一處嬌養慣了的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.关切喜爱。
Eng
- Cihui to love dearly; to dote on (sb)
- Tần suất từ 疼愛 éng'ài v. love dearly , Dàjiā dōu hěn ∼ zhège gū'ér. Everybody loves the orphan dearly
Đức
- Handedict jmdn. sehr lieben