心狠
tâm ngoan
Hán Việt: tâm ngoan · Pinyin: xīn hěn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 內心狠毒。《國語.晉語九》:「宵之狠在面,瑤之狠在心,心狠敗國,面狠不害。」《三國演義》第三回:「植素知董卓為人,面善心狠;一入禁庭,必生禍患。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"心佷"; 心肠凶狠刻毒; 指过分的贪求。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"心佷"。 2.心肠凶狠刻毒。 3.指过分的贪求。
Eng
- Cihui 心狠 īnhěn s.v. cruel; merciless