心珠
tâm châu
Hán Việt: tâm châu · Pinyin: xīn zhū
Tổng quan
tâm châu (譬喻)眾生之心性,為本來清淨之佛性,故譬之為明珠。心珠歌曰:「此心珠如水月。」梁簡文帝文曰:「心珠可瑩。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui tâm châu (譬喻)眾生之心性,為本來清淨之佛性,故譬之為明珠。心珠歌曰:「此心珠如水月。」梁簡文帝文曰:「心珠可瑩。」☸
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佛教语。喻指清净如明珠的心性。
- Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。喻指清净如明珠的心性。
Eng
- Cihui 心珠 īnzhū n. <Budd.> pearl-like spirit