心田

xīn tián tâm điền

Hán Việt: tâm điền · Pinyin: xīn tián

Tổng quan

trái tim (sâu thẳm trong con người) tâm điền (譬喻)心能生善惡之苗,故曰心田。古尊宿錄曰:「溈山曰:直得沒交涉,名運糞人,污儞心田。」☸

Cấu tạo: (tâm) + (điền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trái tim (sâu thẳm trong con người) tâm điền (譬喻)心能生善惡之苗,故曰心田。古尊宿錄曰:「溈山曰:直得沒交涉,名運糞人,污儞心田。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 內心。南朝梁.簡文帝〈上大法頌表〉:「澤雨無偏,心田受潤。」唐.白居易〈狂吟七言十四韻〉:「性海澄渟平少浪,心田灑掃淨無塵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。即心。谓心藏善恶种子,随缘滋长,如田地生长五谷荑稗,故称; 心思;心意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。即心。谓心藏善恶种子,随缘滋长,如田地生长五谷荑稗,故称。 2.心思;心意。

Eng

  • CC-CEDICT heart (one's innermost being)
  • Cihui heart (one's innermost being)