心痛

xīn tòng tâm thống

Hán Việt: tâm thống · Pinyin: xīn tòng

Tổng quan

cảm thấy đau lòng | đau lòng | đau tim ỗi đau lòng. tâm thống tâm thống ☆Nỗi đau lòng.

Cấu tạo: (tâm) + (thống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm thấy đau lòng | đau lòng | đau tim ỗi đau lòng. tâm thống tâm thống ☆Nỗi đau lòng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.心口疼痛。《晉書.卷九二.文苑列傳.顧愷之》:「嘗悅一鄰女,挑之弗從,乃圖其形於壁,以棘針釘其心,女遂患心痛。」《三國演義》第六九回:「適信都令妻,常患頭風;其子又患心痛,因請輅卜之。」 2.悲傷、難過。如:「你竟然做出這種事情,真是令人感到心痛。」 3.憐惜、捨不得。《文明小史》第一一回:「這日傅知府有意買弄,從衙門裡擺了全副執事,轎子前頭,甚麼萬民傘、德政碑,擺了半條街,全是自己心痛的錢買得來的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心脏所在部位感觉疼痛; 爱惜;怜惜;可惜; 极其伤心。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.心脏所在部位感觉疼痛。 2.爱惜;怜惜;可惜。 3.极其伤心。

Eng

  • CC-CEDICT to feel distressed about sth|heartache|cardiac pain
  • Cihui to feel distressed about sth; heartache; cardiac pain

ja

  • JMdict worry|mental agony|heartache