心癢

xīn yǎng tâm dưỡng

Hán Việt: tâm dưỡng · Pinyin: xīn yǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (tâm) + (dưỡng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 內心躍躍欲試或情緒波動不定。如:「賭徒一見到了牌桌就會心癢。」《紅樓夢》第六五回:「二姐忙上來陪笑接衣奉茶,問長問短。賈璉喜的心癢難受。一時鮑二家的端上酒來,二人對飲。」

Eng

  • Cihui 心癢 īnyǎng v.p. have an itch for ◆n. intense desire