心盛

xīn shèng tâm thịnh

Hán Việt: tâm thịnh · Pinyin: xīn shèng

Tổng quan

nhiệt tình; hăng hái。情緒高,幹勁大。 求學心盛。 nhiệt tình học hỏi 社員們越干越心盛。 xã viên càng làm càng hăng.

Cấu tạo: (tâm) + (thịnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiệt tình; hăng hái。情緒高,幹勁大。 求學心盛。 nhiệt tình học hỏi 社員們越干越心盛。 xã viên càng làm càng hăng.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心切; 情绪高。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.心切。 2.情绪高。

Eng

  • Cihui 心盛 īnshèng v.p. 1. <coll.> be ambitious | Tā xīn hěn shèng. He's very ambitious. 2. in high spirits; enthusiastic