心知
tâm tri
Hán Việt: tâm tri · Pinyin: xīn zhī
Tổng quan
iết rõ lòng dạ của nhau. tâm tri tâm tri ☆Biết rõ lòng dạ của nhau.
Nghĩa
Việt
- Cihui iết rõ lòng dạ của nhau. tâm tri tâm tri ☆Biết rõ lòng dạ của nhau.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.心智。知,同"智"。
Eng
- Cihui 心知 xīnzhī n. 1. intelligence 2. the mind; consciousness