心碎
tâm toái
Hán Việt: tâm toái · Pinyin: xīn suì
Tổng quan
đau lòng
1.形容悲伤至极。
形容哀傷到了極點。如:「看到颱風災區的慘狀,令人心碎。」
Nghĩa
Việt
- Cihui sự đau buồn tột cùng
- Tần suất từ tâm toái: tan nát cõi lòng; rất đau buồn, đau khổ; đau lòng , sự đau buồn tột cùng; tan nát cõi lòng
- Biên soạn 心碎 xīnsuì* v.p. be heart-broken
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容哀傷到了極點。如:「看到颱風災區的慘狀,令人心碎。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容悲伤至极。
- Kaggle Zh-Vi heart-broken
Eng
- Cihui heartbroken; extreme depth of sorrow
- Tần suất từ 心碎 xīnsuì* v.p. be heart-broken , Zhàngfū de qùshì ¹shǐ ²tā ∼. She's heart-broken over her husband's death
Đức
- Handedict jmdm. bricht das Herz