心神

xīn shén tâm thần

Hán Việt: tâm thần · Pinyin: xīn shén

Tổng quan

tâm trí | trạng thái tinh thần | sự chú ý | (y học Trung Quốc) thể chất tinh thần òng dạ và đầu óc. Đoạn trường tân thanh: »Lại càng mê mẩn tâm thần«. tâm thần tâm thần ☆Lòng dạ và đầu óc. Đoạn trường tân thanh: »Lại càng mê mẩn tâm thần«. tâm thần (術語)眾生之心性靈妙,故曰心神。止觀五之三曰:「色法尚能如此,況心神靈妙,寧不具一切法耶?」☸

Cấu tạo: (tâm) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tâm trí | trạng thái tinh thần | sự chú ý | (y học Trung Quốc) thể chất tinh thần òng dạ và đầu óc. Đoạn trường tân thanh: »Lại càng mê mẩn tâm thần«. tâm thần tâm thần ☆Lòng dạ và đầu óc. Đoạn trường tân thanh: »Lại càng mê mẩn tâm thần«. tâm thần (術語)眾生之心性靈妙,故曰心神。止觀五之三曰:「色法尚能如此…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 精神狀態。《三國演義》第八回:「吾前日病中,心神恍惚,誤言傷汝,汝勿記心。」《紅樓夢》第八○回:「就連菱角、雞頭、葦葉、蘆根,得了風露,那一股清香,就令人心神爽快的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心思精力。语出《庄子.在宥》"解心释神,莫然无魂。" 2.心情;精神状态。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.心思精力。语出《庄子.在宥》"解心释神,莫然无魂。" 2.心情;精神状态。

Eng

  • CC-CEDICT mind|state of mind|attention|(Chinese medicine) psychic constitution
  • Cihui mind; state of mind; attention; (Chinese medicine) psychic constitution

ja

  • JMdict mind