心秤

xīn chèng tâm xứng

Hán Việt: tâm xứng · Pinyin: xīn chèng

Tổng quan

ái cân trong lòng. Chỉ tấm lòng vô tư, không thiên vị. tâm bình tâm bình ☆Cái cân trong lòng. Chỉ tấm lòng vô tư, không thiên vị.

Cấu tạo: (tâm) + (xứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ái cân trong lòng. Chỉ tấm lòng vô tư, không thiên vị. tâm bình tâm bình ☆Cái cân trong lòng. Chỉ tấm lòng vô tư, không thiên vị.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻公正之心。谓其平如秤,故云。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻公正之心。谓其平如秤,故云。