心窄
tâm trách
Hán Việt: tâm trách · Pinyin: xīn zhǎi
Tổng quan
hẹp hòi | không khoan dung
Nghĩa
Việt
- Cihui hẹp hòi | không khoan dung
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 胸襟狹窄,遇事不能自解。《紅樓夢》第七六回:「你是個明白人,何必作此形象自苦。我也和你一樣,我就不似你這樣心窄。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 气度狭小。
- Tân Hoa Tự Điển 1.气度狭小。
Eng
- CC-CEDICT narrow-minded|intolerant
- Cihui narrow-minded; intolerant