心竅

xīn qiào tâm khiếu

Hán Việt: tâm khiếu · Pinyin: xīn qiào

Tổng quan

tâm trí | khả năng suy nghĩ sáng suốt

Cấu tạo: (tâm) + (khiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tâm trí | khả năng suy nghĩ sáng suốt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心思、心智。如:「財迷心竅」。元.耶律楚材〈西域從王君玉乞茶因其韻〉詩七首之一:「積年不啜建溪茶,心竅黃塵塞五車。」也作「心孔」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心脏中的孔穴。古人以为心有窍才能运思,故亦指思维能力和思想。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.心脏中的孔穴。古人以为心有窍才能运思,故亦指思维能力和思想。

Eng

  • CC-CEDICT the mind|capacity for clear thinking
  • Cihui the mind; capacity for clear thinking