心細

xīn xì tâm tế

Hán Việt: tâm tế · Pinyin: xīn xì

Tổng quan

cẩn thận | tỉ mỉ thận trọng; kỹ tính; cẩn thận。細心。 膽大心細。 táo bạo nhưng thận trọng

Cấu tạo: (tâm) + (tế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cẩn thận | tỉ mỉ thận trọng; kỹ tính; cẩn thận。細心。 膽大心細。 táo bạo nhưng thận trọng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心思細密。《紅樓夢》第四七回:「有鴛鴦那孩子還心細些,我的事情他還想著一點子。」《文明小史》第七回:「傅知府膽大心細,惟恐他是歹人,身藏凶器,先叫從人將他身上細搜,並無他物,方才放他跪下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹多心; 细心。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹多心。 2.细心。

Eng

  • CC-CEDICT careful|scrupulous
  • Cihui careful; scrupulous