心結
tâm kết
Hán Việt: tâm kết · Pinyin: xīn jié
Tổng quan
một việc canh cánh trong lòng | nỗi bận tâm | điểm đau | mối hận
Nghĩa
Việt
- Cihui một việc canh cánh trong lòng | nỗi bận tâm | điểm đau | mối hận
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 存於內心的芥蒂或糾纏難以紓解的想法。如:「經過這麼多年,他們兩人的心結終於解開了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓忧抑之情积结于心。语本《诗.曹风.鸤鸠》"其仪一兮,心如结兮。" 2.犹联结,联络。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓忧抑之情积结于心。语本《诗.曹风.鸤鸠》"其仪一兮,心如结兮。" 2.犹联结,联络。
Eng
- CC-CEDICT a matter that gnaws at one's mind; preoccupation; sore point; rancor
- Cihui a matter that gnaws at one's mind; preoccupation; sore point; rancor