心肝

xīn gāntâm can

Hán Việt: tâm can · Pinyin: xīn gān

Tổng quan

lương tâm; lẽ phải.; tâm can; tim gan; cục cưng (chỉ người thân yêu nhất và thương yêu nhất, thường là chỉ con nhỏ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.心与肝。 2.指情思; 心思。 3.喻真挚的情意。 4.良心; 正义感。 5.喻最亲切﹑心爱的人。 6.喻精华。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.比喻真摯的情意。《文選.王粲.七哀詩二首之一》:「悟彼下泉人,喟然傷心肝。」《三國演義》第九六回:「吾所陳七事,恨不能吐出心肝,今反生疑,必有吳人使反間之計也。」 2.比喻所鍾愛的人。《紅樓夢》第四○回:「寶玉早滾到賈母懷裡,賈母笑的摟寶玉叫心肝。」 3.良心、羞恥心,通常都用反意。如:「你簡直沒有心肝,竟幹出這種勾當。」

Cấu tạo: 心 (tâm) + 肝 (can)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tim và gan — Chỉ lòng dạ, Cung oán ngâm khúc: »Bệnh trần đòi đoạn tâm can«.; im và gan — Chỉ lòng dạ, Cung oán ngâm khúc: »Bệnh trần đòi đoạn tâm can«.; cưng , (trong câu phủ định) trái tim , nhân tính; 1. lương tâm; lẽ phải. 2. tâm can; tim gan; cục cưng (chỉ người thân yêu nhất và thương yêu nhất, thường là chỉ con nhỏ); tim gan; cục cưng; lương tâm; lẽ phải
  • Biên soạn 心肝 xīngān* n. 1. darling 2. conscience 3. character; energy; guts 4. sincerity; cordiality

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻真摯的情意。《文選.王粲.七哀詩二首之一》:「悟彼下泉人,喟然傷心肝。」《三國演義》第九六回:「吾所陳七事,恨不能吐出心肝,今反生疑,必有吳人使反間之計也。」 2.比喻所鍾愛的人。《紅樓夢》第四○回:「寶玉早滾到賈母懷裡,賈母笑的摟寶玉叫心肝。」 3.良心、羞恥心,通常都用反意。如:「你簡直沒有心肝,竟幹出這種勾當。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.心与肝。 2.指情思; 心思。 3.喻真挚的情意。 4.良心; 正义感。 5.喻最亲切﹑心爱的人。 6.喻精华。

Eng

  • JMdict heart
  • Cihui darling; (in negative sentences) heart; humanity
  • Tần suất từ 心肝 xīngān* n. 1. darling 2. conscience 3. character; energy; guts 4. sincerity; cordiality

Đức

  • Handedict Schwarm

ja

  • JMdict 心肝(しんかん)

other

  • Nguồn khác im và gan — Chỉ lòng dạ, Cung oán ngâm khúc
  • Nguồn khác »Bệnh trần đòi đoạn tâm can«

Từ liên quan

Gần nghĩa

心肝宝贝 · 心上 · 心下 · 心中 · 心乘 · 心乱 · 心事 · 心交