心肝

xīn gān tâm can

Hán Việt: tâm can · Pinyin: xīn gān

Tổng quan

cưng | (trong câu phủ định) trái tim | nhân tính im và gan — Chỉ lòng dạ, Cung oán ngâm khúc: »Bệnh trần đòi đoạn tâm can«. tâm can tâm can ☆Tim và gan — Chỉ lòng dạ, Cung oán ngâm khúc: »Bệnh trần đòi đoạn tâm can«.

Cấu tạo: (tâm) + (can)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cưng | (trong câu phủ định) trái tim | nhân tính im và gan — Chỉ lòng dạ, Cung oán ngâm khúc: »Bệnh trần đòi đoạn tâm can«. tâm can tâm can ☆Tim và gan — Chỉ lòng dạ, Cung oán ngâm khúc: »Bệnh trần đòi đoạn tâm can«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻真摯的情意。《文選.王粲.七哀詩二首之一》:「悟彼下泉人,喟然傷心肝。」《三國演義》第九六回:「吾所陳七事,恨不能吐出心肝,今反生疑,必有吳人使反間之計也。」 2.比喻所鍾愛的人。《紅樓夢》第四○回:「寶玉早滾到賈母懷裡,賈母笑的摟寶玉叫心肝。」 3.良心、羞恥心,通常都用反意。如:「你簡直沒有心肝,竟幹出這種勾當。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心与肝; 指情思;心思; 喻真挚的情意; 良心;正义感; 喻最亲切﹑心爱的人; 喻精华。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.心与肝。 2.指情思;心思。 3.喻真挚的情意。 4.良心;正义感。 5.喻最亲切﹑心爱的人。 6.喻精华。

Eng

  • CC-CEDICT darling|(in negative sentences) heart|humanity
  • Cihui darling; (in negative sentences) heart; humanity

ja

  • JMdict heart