心脈

xīn mài tâm mạch

Hán Việt: tâm mạch · Pinyin: xīn mài

Tổng quan

tâm mạch

Cấu tạo: (tâm) + (mạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tâm mạch

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"心脉"; 中医谓五脏皆有相应的脉象。主心之正常与否的脉象称心脉; 脉搏。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"心脉"。 2.中医谓五脏皆有相应的脉象。主心之正常与否的脉象称心脉。 3.脉搏。