心臟

xīn zàng tâm tạng

Hán Việt: tâm tạng · Pinyin: xīn zàng

Tổng quan

tim | LT:顆|颗,個|个

Cấu tạo: (tâm) + (tạng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tim | LT:顆|颗,個|个

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.心肌構成的中空、紅色器官,其大如拳,居胸腔中央偏左,正常時內有四個腔室,行規律性的自發收縮,以保持血液的循環作用。與上下腔靜脈、肺動脈、肺靜脈、主動脈相通。 2.形容最重要的部分。如:「此區是本市的心臟地帶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心;比喻中心或最重要的部分:首都北京是祖国的~|发动机是汽车的~。

Eng

  • CC-CEDICT heart|CL:顆|颗[ke1],個|个[ge4]
  • Cihui heart; CL:顆|颗,個|个