臟
tạng
Hán Việt: tạng · Pinyin: zàng
Tổng quan
nội tạng (giải phẫu) cơ quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zàng |
|---|---|
| Hán Việt | tạng |
| Quảng Đông | zong3 |
| Mân Nam | tsn̄g |
| Nhật Bản | HARAWATA |
| Hàn Quốc | 장 |
| Chú âm | ㄗㄤˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zangh |
| Phản thiết | 才浪切 |
| Thanh mẫu | 從 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tạng, một danh từ để gọi tóm các khí quan ở trong bụng. Tim, gan, lá lách, phổi, bầu dục : {tâm, can, tì, phế, thận} [心、肝、脾、肺、腎], gọi là {ngũ tạng} [五臟]. Xem {lục phủ} [六腑].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 胸、腹腔內各器官的總稱。如:「心臟」、「腎臟」、「脾臟」。
Eng
- CC-CEDICT viscera|(anatomy) organ
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】才浪切,音藏。腑也。【正字通】五臟也。【字彙】臟者,藏也。精藏於腎,神藏於心,魂獲於肺,志藏於脾。【抱朴子·至理卷】破積聚於腑臟。 又【正字通】亦作倉。【通雅】五倉,卽五藏也。又或作臧。【前漢·藝文志】五臧六府。◎按臧、藏、臟一字。後人加艸,又加肉。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𦿑 · 脏 · 臓 · 脏 · 臓 · 脏