心脾
tâm tì
Hán Việt: tâm tì · Pinyin: xīn pí
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.心臟和脾臟。 2.內心深處。三國魏.甄皇后〈塘上行〉:「想見君顏色,感覺傷心脾。」清.袁枚《隨園詩話補遺》卷二:「詩能入人心脾,便是佳詩,不必名家老手也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 心脏与脾脏。亦指心。
- Tân Hoa Tự Điển 1.心脏与脾脏。亦指心。