脾

pítìNôm tỳ

Hán Việt: tì · Pinyin: pí · Nôm: tỳ

Tổng quan

Lá lách

脾大 · 脾寒 · 脾性 · 脾气 · 脾炎 · 脾病 · 脾痛 · 脾的

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpí
Hán Việttì
Âm Nômtỳ
Quảng Đôngbei2
Mân Namphî
Nhật BảnHIZOU
Hàn Quốc비
Chú âmㄆㄧˊ
Hán ngữ Trung cổbje
Baxter-Sagartm-[p]e
Hán ngữ Thượng cổm-[p]e
Phản thiết𤰞履切
Thanh mẫu幫

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lá lách. Tục gọi tính tình người là tì khí [脾氣]

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tì tì (lá lách) [Eng: spleen]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tỳ hư thấp hoá đờm diên không ngừa
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hoặc là tì vị chẳng thuần
  • Bảng Tra Chữ Nôm tỳ tỳ (lá lách); tỳ vị [Eng: spleen, spleen and stomach]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tì Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tì Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.內臟之一。參見「脾臟」條。 2.參見「脾氣」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脾〈名〉 (形声。从月(肉); 卑声。本义脾脏。人和脊椎动物的内脏之一,是贮血和产淋巴与抗体的器官,有调节新陈代谢的作用。中医称五脏”之一) 同本义 脾,土藏也。--《说文》 脾者,谓之主。--《春秋元命苞》 祭先脾。--《礼记·月令》 又如脾土(中医用语,指脾); 脾析(牛胃); 脾家(脾脏所在之处); 脾和(脾性相合,意气相投); 脾味(兴趣爱好; 脾性,脾气) 通髀”。大腿 鸿蒙方将拊脾雀跃而游。--《庄子·在宥》 达于右脾。--《公羊传·桓公四年》 通膍”。牛胃 嘉殽脾臄,或歌或咢。--《诗·大 脾pí ⒈脾脏,人和动物内脏之一。暗红色,它是淋巴器官,也是贮血的场所。人的脾脏在腹腔左上部。 ⒉ ①性情他~气好。 ②易于激动的感情他有点怪~气。她爱发~气。 ⒊ 脾pái 1.用同"牌"。 脾bì 1.大腿。 2.剑近刃处。

Eng

  • CC-CEDICT spleen
  • JMdict spleen

ja

  • JMdict 脾(ひ)

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Lá lách, con khỉ nó không lá lách 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 土藏也。 Thổ tàng dã. (Thổ tàng [Giấu trong đất]) [Từ viết 徐曰] 脾主信藏志,信生於土。 Tỳ chủ tín tàng chí, tín sinh ư thổ. (Lá lách chủ về tín, nghĩa là chí hướng ẩn lấp, tín thì sinh ra ở đất.) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 符支切 Phù chi thiết [Tập vận 集韻] 頻彌切 Tần mi thiết [Vận hội 韻會] 頻脂切 Tần chi thiết [Chính vận 正韻] 蒲麋切,音陴。 Bồ mi thiết, âm Bì. 【Bộ】Nhục肉

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】符支切【集韻】頻彌切【韻會】頻脂切【正韻】蒲麋切,𠀤音陴。【說文】土藏也。【徐曰】脾主信藏志,信生於土。【白虎通】脾之爲言裨也。【韻會】文子曰:脾爲風。【淮南子·精神訓】脾爲雷。【釋名】脾,裨也。在胃下。脾助胃氣,主化穀也。【禮·月令】孟春之月,祭先脾。 又可爲殽。【詩·大雅】嘉殽脾臄。【禮·內則】兔爲宛脾。【註】宛脾,聶而切之。又【鴇奧鹿胃註】鴇奧,脾肶也。【周禮·天官·醢人】饋食之豆,其實葵菹蠃醢,脾析麤醢,蜃蚳醢,豚拍魚醢。【註】脾析,牛百葉也。 又【博雅】止也。【揚子·方言】鋪脾,止也。【註】義有不同,故異訓之。 又【博雅】𤰞也。 又邑名。【左傳·定五年】子西爲王輿服,以保路國于脾洩。【註】脾洩,楚邑也。 又【集韻】蒲街切,音牌。牛百葉。【周禮·天官·醢人脾析釋文】徐讀蒲佳反。 又【集韻】匹計切,音膍。盛肥也。 又【五音集韻】𤰞履切,音匕。股也。

Thuyết Văn

土藏也。 从肉。卑聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

文有脫誤。說見上。 符支切。在十六部。按古文以脾爲髀字。

【脾】(tì) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) , Thanh phù (聲符): 卑 (ti) Phiên thiết: 符支切 → bùa + chi Dị thể: Cổ văn: 以脾爲髀 Nghĩa: thổ (đất)藏 vậy。 từ 肉。卑 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦜉 · 𦜠