心膽

xīn dǎn tâm đảm

Hán Việt: tâm đảm · Pinyin: xīn dǎn

Tổng quan

dũng khí

Cấu tạo: (tâm) + (đảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dũng khí
  • Cihui tâm đảm tâm đảm ☆Tim và mật. Chỉ lòng dạ cứng cõi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心志膽量。《三國志.卷二八.魏書.鍾會傳》:「凡敗軍之將不可以語勇,亡國之大夫不可與圖存,心膽已破故也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心和胆。常以喻胆量; 指心; 心志。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.心和胆。常以喻胆量。 2.指心。 3.心志。

Eng

  • CC-CEDICT courage
  • Cihui courage

ja

  • JMdict heart