心臆
tâm ức
Hán Việt: tâm ức · Pinyin: xīn yì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心胸、心中。《紅樓夢》第七四回:「王夫人原是天真爛熳之人,喜怒出於心臆,不比那些飾辭掩意之人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹心胸。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹心胸。
Hán Việt: tâm ức · Pinyin: xīn yì