ức

Hán Việt: ức · Pinyin:

Tổng quan

(hình thức ghép) ngực (hình thức ghép) cảm xúc bên trong chủ quan

臆度 · 臆想 · 臆断 · 臆测 · 臆羚 · 臆见 · 臆說 · 臆说

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtức
Quảng Đôngjik1
Mân Namik
Nhật BảnMUNE
Hàn Quốc
Chú âmㄧˋ
Hán ngữ Trung cổqiik
Baxter-Sagartʔ(r)ək
Hán ngữ Thượng cổʔ(r)ək
Phản thiết伊力切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ngực. Nói bóng nghĩa là tấm lòng. Như {tư ức} [私臆] nỗi riêng. Lấy ý riêng đoán. Như {ức đạc} [臆度] đoán phỏng, {ức thuyết} [臆說] nói phỏng, v.v.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 胸膛、懷抱。如:「胸臆」。唐.杜甫〈哀江頭〉詩:「人生有情淚沾臆,江水江花豈終極?」 [副] 主觀的、私心猜測的。如:「臆度」、「臆想」、「臆測」。宋.蘇軾〈石鐘山記〉:「事不目見耳聞,而臆斷其有無可乎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 臆 (形声。从肉,意声。又作胑”。本义胸骨) 同本义 臆,胸骨也。--《说文》 胸部 气交愤于胸臆。--王粲《登楼赋》 臆,匈也。--《广雅》 仪遗忏以臆对。--《汉书·序传上》 丹臆兰臆。--潘岳《射雉赋》 夜寒衣湿披短蓑,臆穿足裂忍痛何?--唐·王建《水夫谣》 又如抚臆论心 臆 通意”。意料;推测 乃知天下之事,不可尽知,而以臆断之,不可任也。--《抱朴子》 请对以臆。--《史记·贾谊传》 然而子长少臆中之说。--《论衡·案书》 又如臆辨(只凭推测来辨别) 臆 < 臆(胑)yì ⒈胸抚~扪心。 ⒉主观想象和揣测~说。~测。~造。~断。 臆yǐ 1.梅…

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) chest; breast|(bound form) inner feelings; subjective

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】於力切【集韻】【韻會】乙力切【正韻】伊力切,𠀤音億。【說文】胷肉也。【廣韻】胷臆。【史記·扁鵲傳】因噓唏服臆。 又滿也。【揚子·方言】臆,滿也。【註】愊臆,氣滿之也。 又抑也。【釋名】臆猶抑也。抑氣所塞也。 又【集韻】隱己切,音譩。和醴酏爲飮也。 又【韻會】通作意。【史記·賈誼傳】請以臆對。【漢書】作意。

Thuyết Văn

肊或从意。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

意聲也。亦作。

【臆】 (ức) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 意 (ý (Ý chí. trong lòng to)) Nghĩa: ức (Cũng như chữ {ức} [臆) hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𩪙 · 𩪣 · 𩪩 · 肊