心藥

xīn yào tâm dược

Hán Việt: tâm dược · Pinyin: xīn yào

Tổng quan

Cấu tạo: (tâm) + (dược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tâm dược (譬喻)出世之教法醫眾生之心病,故稱曰心藥。秘藏寶鑰上曰:「九種心藥,拂外塵而遮迷。金剛一宮,排內庫而授寶。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 除去心病的方法、事物。《紅樓夢》第九○回:「心病終須心藥治,解鈴還是繫鈴人。」

Eng

  • Cihui 心藥 īnyào n. 1. medicine for the heart 2. sth. that releases one's worry 3. psychological treatment