心血
tâm huyết
Hán Việt: tâm huyết · Pinyin: xīn xuè
Tổng quan
tâm huyết | sự đầu tư (cho một dự án) | sự chăm sóc tỉ mỉ im và máu — Ý nói rất thành thật. tâm huyết tâm huyết ☆Tim và máu — Ý nói rất thành thật.
Nghĩa
Việt
- Cihui tâm huyết | sự đầu tư (cho một dự án) | sự chăm sóc tỉ mỉ im và máu — Ý nói rất thành thật. tâm huyết tâm huyết ☆Tim và máu — Ý nói rất thành thật.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心思、精神氣力。如:「費盡心血」。《聊齋志異.卷九.張鴻漸》:「流離數年,兒已成立,不謂能繼書香,卿心血殆盡矣。」《鏡花緣》第一○○回:「消磨了三十多年層層心血,算不得大千世界小小文章。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 心头的血。借指赤诚之心; 指心思﹑精力。
- Tân Hoa Tự Điển 1.心头的血。借指赤诚之心。 2.指心思﹑精力。
Eng
- CC-CEDICT heart's blood|expenditure (for some project)|meticulous care
- Cihui heart's blood; expenditure (for some project); meticulous care
ja
- JMdict heart and soul|all one's heart|all one's energy