心血

xīn xuètâm huyết

Hán Việt: tâm huyết · Pinyin: xīn xuè

Tổng quan

tâm huyết; tâm sức. dốc hết tâm huyết

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.心头的血。借指赤诚之心。 2.指心思﹑精力。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

心思、精神氣力。如:「費盡心血」。《聊齋志異.卷九.張鴻漸》:「流離數年,兒已成立,不謂能繼書香,卿心血殆盡矣。」《鏡花緣》第一○○回:「消磨了三十多年層層心血,算不得大千世界小小文章。」

Cấu tạo: 心 (tâm) + 血 (huyết)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tim và máu — Ý nói rất thành thật.; im và máu — Ý nói rất thành thật.; tâm huyết , sự đầu tư (cho một dự án) , sự chăm sóc tỉ mỉ; tâm huyết; tâm sức. dốc hết tâm huyết.; tâm huyết: tâm huyết/tâm sức; tâm sức
  • Biên soạn 1. painstaking care/effort 2. <Ch.med.> the heart blood

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心思、精神氣力。如:「費盡心血」。《聊齋志異.卷九.張鴻漸》:「流離數年,兒已成立,不謂能繼書香,卿心血殆盡矣。」《鏡花緣》第一○○回:「消磨了三十多年層層心血,算不得大千世界小小文章。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.心头的血。借指赤诚之心。 2.指心思﹑精力。

Eng

  • JMdict heart and soul
  • JMdict all one's heart
  • JMdict all one's energy
  • Cihui heart's blood; expenditure (for some project); meticulous care
  • Tần suất từ heart's blood; expenditure (for some project); meticulous care

Đức

  • Handedict große Mühe, Anstrengung, Bemühung

ja

  • JMdict 心血(しんけつ)

other

  • Nguồn khác Tim và máu
  • Nguồn khác Ý nói rất thành thật

Từ liên quan

Gần nghĩa

心血管 · 心血来潮 · 心上 · 心下 · 心中 · 心乘 · 心乱 · 心事