心許

xīn xǔ tâm hứa

Hán Việt: tâm hứa · Pinyin: xīn xǔ

Tổng quan

âm thầm đồng ý | tán thành không nói ra gầm bằng lòng, chưa nói ra. tâm hứa tâm hứa ☆Ngầm bằng lòng, chưa nói ra.

Cấu tạo: (tâm) + (hứa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tâm hứa tâm hứa ☆Ngầm bằng lòng, chưa nói ra.
  • Cihui âm thầm đồng ý | tán thành không nói ra gầm bằng lòng, chưa nói ra. tâm hứa tâm hứa ☆Ngầm bằng lòng, chưa nói ra.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.默認、默許。南朝宋.謝靈運〈廬陵王墓下作〉詩:「延州協心許,楚老惜蘭芳。」北魏.酈道元《水經注.濟水注》:「今徐城外有徐君墓,昔延陵季子解劍於此,所謂不違心許也。」 2.賞識、讚美。唐.丘為〈湖中寄王侍御〉詩:「晨趨玉階下,心許滄江流。」宋.陸游〈先少師宣和初有贈晁公以道詩偶讀晁公文集泣而足之〉詩:「遠聞佳士輒心許,老見異書猶眼明。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.默许。语出《史记.吴太伯世家》"季札之初使,北过徐君。徐君好季札剑,口弗敢言。季札心知之,为使上国,未献。还至徐,徐君已死,于是乃解其寶剑,系之徐君冢树而去。从者曰'徐君已死,尚谁予乎?'季子曰'不然。始吾心已许之,岂以死倍吾心哉!'" 2.赞许,赞美。

Eng

  • CC-CEDICT to consent tacitly|unspoken approval
  • Cihui to consent tacitly; unspoken approval