心路

xīn lù tâm lộ

Hán Việt: tâm lộ · Pinyin: xīn lù

Tổng quan

kế hoạch | mưu mẹo | sự chịu đựng | dự định | động cơ | dòng suy nghĩ | đầu óc | sự thông minh | ý tưởng tâm lộ (雜語)心為到佛地之道路,故曰心路。南山戒疏一上曰:「心路躁擾,靜定何因。」釋門歸敬儀中曰:「心路蒼茫,莫知投寄。」☸

Cấu tạo: (tâm) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kế hoạch | mưu mẹo | sự chịu đựng | dự định | động cơ | dòng suy nghĩ | đầu óc | sự thông minh | ý tưởng tâm lộ (雜語)心為到佛地之道路,故曰心路。南山戒疏一上曰:「心路躁擾,靜定何因。」釋門歸敬儀中曰:「心路蒼茫,莫知投寄。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.心中的思路。南朝梁.沈約〈瑞石像銘〉:「夫靈應微遠,無跡可追,心路照通,有感斯順。」 2.用心、謀略。《水滸傳》第四五回:「我把娘子十分錯愛,我為你下了兩年心路,今日難得娘子到此。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹心意,思想; 心眼儿;心计; 犹胸襟。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹心意,思想。 2.心眼儿;心计。 3.犹胸襟。

Eng

  • CC-CEDICT scheme|artifice|tolerance|intention|motive|train of thought|brains|wit|ideas
  • Cihui scheme; artifice; tolerance; intention; motive; train of thought; brains; wit; ideas