心跳

xīn tiào tâm khiêu

Hán Việt: tâm khiêu · Pinyin: xīn tiào

Tổng quan

nhịp tim | mạch

Cấu tạo: (tâm) + (khiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhịp tim | mạch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.心臟規律的跳動。成人平均每分鐘心跳約七十二次。也稱為「心搏」。 2.因外在刺激如激烈運動、飲酒及服用刺激物而引起的心臟超常跳動。《紅樓夢》第六三回:「芳官吃的兩腮胭脂一般,眉梢眼角越添了許多丰韻,身子圖不得,便睡在襲人身上道:『好姐姐,心跳的很。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心脏跳动。常指心脏因兴奋或紧张而加快跳动。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.心脏跳动。常指心脏因兴奋或紧张而加快跳动。

Eng

  • CC-CEDICT heartbeat|pulse
  • Cihui heartbeat; pulse