心醉

xīn zuì tâm túy

Hán Việt: tâm túy · Pinyin: xīn zuì

Tổng quan

say mê | quyến rũ | bị cuốn hút ay mê trong lòng. tâm tuý tâm tuý ☆Say mê trong lòng.

Cấu tạo: (tâm) + (túy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui say mê | quyến rũ | bị cuốn hút ay mê trong lòng. tâm tuý tâm tuý ☆Say mê trong lòng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語出《莊子.應帝王》:「列子見之而心醉,歸以告壺子。」形容傾倒愛慕之至。北齊.顏之推《顏氏家訓.慕賢》:「所值名賢,未嘗不心醉魂迷,向慕之也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佩服,倾倒; 心里陶醉。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佩服,倾倒。 2.心里陶醉。

Eng

  • CC-CEDICT enchanted|fascinated|charmed
  • Cihui enchanted; fascinated; charmed