心量

xīn liàng tâm lượng

Hán Việt: tâm lượng · Pinyin: xīn liàng

Tổng quan

tâm lượng (術語)心起妄想,種種度量外境謂之心量。是凡夫之心量也。如來真證之心量,離一切之所緣能緣而住於無心是也。楞伽經三曰:「觀諸有為法,離攀緣所緣,無心之心量,我說為心量。」☸

Cấu tạo: (tâm) + (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tâm lượng (術語)心起妄想,種種度量外境謂之心量。是凡夫之心量也。如來真證之心量,離一切之所緣能緣而住於無心是也。楞伽經三曰:「觀諸有為法,離攀緣所緣,無心之心量,我說為心量。」☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。集起万有的精神现象的总称; 胸怀,心胸。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。集起万有的精神现象的总称。 2.胸怀,心胸。