心靜

xīn jìng tâm tĩnh

Hán Việt: tâm tĩnh · Pinyin: xīn jìng

Tổng quan

bình tâm | điềm tĩnh

Cấu tạo: (tâm) + (tĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bình tâm | điềm tĩnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心中平靜安寧。唐.李嘉祐〈贈王八衢〉詩:「心靜無華髮,人和似古時。」《紅樓夢》第六四回:「雖說有三姑娘幫著辦理,……總不得心靜一會兒,別說想病好,求其不添也就罷了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心里平静。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.心里平静。

Eng

  • CC-CEDICT tranquil|calm
  • Cihui tranquil; calm