心領
tâm lĩnh
Hán Việt: tâm lĩnh · Pinyin: xīn lǐng
Tổng quan
Tôi trân trọng lòng tốt của bạn (cách nói lịch sự để từ chối một đề nghị) ùng tấm lòng mà đón nhận. tâm lĩnh tâm lĩnh ☆Dùng tấm lòng mà đón nhận. xin lĩnh tấm lòng (lời khước từ nhã nhặn để miễn nhận một tặng phẩm hoặc một buổi chiêu đãi, đồng thời tỏ ý cảm ơn)。客套話,用於辭謝別人的餽贈或酒食招待。
Nghĩa
Việt
- Cihui tâm lĩnh tâm lĩnh ☆Dùng tấm lòng mà đón nhận.
- Cihui Tôi trân trọng lòng tốt của bạn (cách nói lịch sự để từ chối một đề nghị) ùng tấm lòng mà đón nhận. tâm lĩnh tâm lĩnh ☆Dùng tấm lòng mà đón nhận. xin lĩnh tấm lòng (lời khước từ nhã nhặn để miễn nhận một tặng phẩm hoặc một buổi chiêu đãi, đồng thời tỏ ý cảm ơn)。客套話,用於辭謝別人的餽贈或酒食招待…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.心中有所領悟。如:「心領神會」。 2.婉拒別人好意的客套話。如:「您的好意我心領了,這麼貴重的禮物我是絕不能收的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.心知其意。参见"心领神会"。 2.用为辞谢别人的馈赠或酒食招待的套语,表示心中已领受其情意。
Eng
- CC-CEDICT I appreciate your kindness (conventional reply to turn down an offer)
- Cihui I appreciate your kindness (conventional reply to turn down an offer)