心香

xīn xiāng tâm hương

Hán Việt: tâm hương · Pinyin: xīn xiāng

Tổng quan

én hương lòng, chỉ sự thành kính lắm. Đoạn trường tân thanh: »Ngày pho thủ tự đêm nhồi tâm hương«. tâm hương tâm hương ☆Nén hương lòng, chỉ sự thành kính lắm. Đoạn trường tân thanh: »Ngày pho thủ tự đêm nhồi tâm hương«. tâm hương (術語)謂中心虔誠如爇香供佛也。梁簡文帝文曰:「窗舒意蕊,室度心香。」☸

Cấu tạo: (tâm) + (hương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui én hương lòng, chỉ sự thành kính lắm. Đoạn trường tân thanh: »Ngày pho thủ tự đêm nhồi tâm hương«. tâm hương tâm hương ☆Nén hương lòng, chỉ sự thành kính lắm. Đoạn trường tân thanh: »Ngày pho thủ tự đêm nhồi tâm hương«. tâm hương (術語)謂中心虔誠如爇香供佛也。梁簡文帝文曰:「窗舒意蕊,室度心香。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 虔誠的心。佛教徒以燃香供養三寶,對於未燃香而其心相同者,稱為「心香」。南朝梁.簡文帝〈相宮寺碑銘〉:「窗舒意蕊,室度心香。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教指虔诚的心意,因为有虔诚的心意就像给佛烧香一样假如当天便能够起飞,我倒是心香祷祝的。

Eng

  • Cihui 心香 xīnxiāng n. 1. sincerity 2. devotion 3. piety