心高

xīn gāo tâm cao

Hán Việt: tâm cao · Pinyin: xīn gāo

Tổng quan

òng tự phụ, cho rằng không ai bằng mình. tâm cao tâm cao ☆Lòng tự phụ, cho rằng không ai bằng mình.

Cấu tạo: (tâm) + (cao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui òng tự phụ, cho rằng không ai bằng mình. tâm cao tâm cao ☆Lòng tự phụ, cho rằng không ai bằng mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 懷抱的希望遠大。《紅樓夢》第七二回:「若論那孩子倒好,據我素日合意兒試他,他心裡沒有甚說的,只是他老子娘兩個老東西太心高了些。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 要强,好胜。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.要强,好胜。

Eng

  • Cihui 心高 īngāo v.p. proud