心齋

xīn zhāi tâm trai

Hán Việt: tâm trai · Pinyin: xīn zhāi

Tổng quan

Cấu tạo: (tâm) + (trai)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語出《莊子.人間世》:「聽止於耳,心止於符,氣也者,虛而待物者也。唯道集虛,虛者心齋也。」內心專一定靜,猶齋戒時的屏除外欲。宋.蘇軾〈泛舟城南會者五人分韻賦詩得人皆苦炎字〉四首之二:「苦熱誠知處處皆,何當危坐學心齋。」

Eng

  • Cihui 心齋 īnzhāi n. The mind's tranquility is like the fasting of one's heart.