必備
tất bị
Hán Việt: tất bị · Pinyin: bì bèi
Tổng quan
cần thiết 1. cần thiết; thiết yếu。必須具備。 必備條件 điều kiện cần thiết 2. thứ cần dùng。為某種目的而必須具備的。 必備的學習用具 dụng cụ cần dùng cho học tập
Nghĩa
Việt
- Cihui cần thiết 1. cần thiết; thiết yếu。必須具備。 必備條件 điều kiện cần thiết 2. thứ cần dùng。為某種目的而必須具備的。 必備的學習用具 dụng cụ cần dùng cho học tập
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 必須具備。如:「急救箱是每個家庭不可或缺的必備用品。」《清史稿.卷五○七.疇人列傳二.羅士琳列傳》:「大旨皆以加、減、乘、除、開方、帶分六例為問,每門必備此例,略簡易而詳繁難,尤於自來算書所無者,必設二問以明之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 必须具备;必须备有:旅游~|~软件|~工具书。
Eng
- CC-CEDICT essential
- Cihui essential
ja
- JMdict indispensable|essential|necessary|must-have