必先
tất tiên
Hán Việt: tất tiên · Pinyin: bì xiān
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 唐时应试举子相互间的一种称谓。谓其登第必在同辈之先,有推敬之意; 以称下第的同人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.唐时应试举子相互间的一种称谓。谓其登第必在同辈之先,有推敬之意。 2.以称下第的同人。
Hán Việt: tất tiên · Pinyin: bì xiān