必将
tất tương
Hán Việt: tất tương · Pinyin: bì jiāng
Tổng quan
phải; tất nhiên; sẽ. tai nạn sẽ xảy ra
肯定会; 一定会:我们的目标~实现丨不大力治理环境污染,~给人类带来巨大灾难。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhất định
- Tần suất từ tất thương/tất tương/tất tướng: chắc chắn/phải/tất nhiên/sẽ; phải; tất nhiên; sẽ
- Biên soạn 必將 bìjiāng* adv. inevitably
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 肯定会; 一定会:我们的目标~实现丨不大力治理环境污染,~给人类带来巨大灾难。
Eng
- Cihui inevitably
- Tần suất từ 必將 bìjiāng* adv. inevitably
Đức
- Handedict Wird auf jeden Fall