必至

bì zhì tất chí

Hán Việt: tất chí · Pinyin: bì zhì

Tổng quan

ự việc ắt phải đến như thế. tất chí tất chí ☆Sự việc ắt phải đến như thế.

Cấu tạo: (tất) + (chí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ự việc ắt phải đến như thế. tất chí tất chí ☆Sự việc ắt phải đến như thế.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指事理的必然归向; 必定要做到。表示意志的坚决。《汉书.蒯通传》"孟贲之狐疑,不如童子之必至。"后因以借指童子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指事理的必然归向。 2.必定要做到。表示意志的坚决。《汉书.蒯通传》"孟贲之狐疑,不如童子之必至。"后因以借指童子。

ja

  • JMdict inevitable|necessary|foregone|brinkmate (inevitable checkmate)