忉怛

dāo dáđao đát

Hán Việt: đao đát · Pinyin: dāo dá

Tổng quan

Nghĩ ngợi buồn thương

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.忧伤; 悲痛。 2.啰嗦,唠叨。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

悲傷。漢.李陵〈答蘇武書〉:「異方之樂,秖令人悲,增忉怛耳。」三國魏.王粲〈登樓賦〉:「心悽愴以感發兮,意忉怛而憯惻。」

Cấu tạo: 忉 (đao) + 怛 (đát)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đau buồn
  • Tần suất từ Nghĩ ngợi buồn thương.; ghĩ ngợi buồn thương
  • Biên soạn v.p. grieved; distressed; sad

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 悲傷。漢.李陵〈答蘇武書〉:「異方之樂,秖令人悲,增忉怛耳。」三國魏.王粲〈登樓賦〉:「心悽愴以感發兮,意忉怛而憯惻。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.忧伤; 悲痛。 2.啰嗦,唠叨。

Eng

  • Cihui 忉怛 āodá v.p. grieved; distressed; sad
  • Tần suất từ v.p. grieved; distressed; sad

Từ liên quan

Gần nghĩa

忉利 · 忉忉 · 怛他 · 怛化 · 怛縛 · 怛荼 · 怛麼 · 忉利天