忌刻
kị khắc
Hán Việt: kị khắc · Pinyin: jì kè
Tổng quan
đố kị; ghen ghét (người khác)
对人忌妒刻薄:~功臣。也作忌克。
忌妒刻薄。《北史.卷六八.王雅傳》:「世積見帝性忌刻,功臣多獲罪,由是縱酒,不與執政言及時事。」也作「忌克」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Không ưa nhau, không hợp nhau.; hông ưa nhau, không hợp nhau.; đố kị; ghen ghét (người khác); ghen ghét
- Biên soạn v.p. jealous and malicious
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 忌妒刻薄。《北史.卷六八.王雅傳》:「世積見帝性忌刻,功臣多獲罪,由是縱酒,不與執政言及時事。」也作「忌克」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对人忌妒刻薄:~功臣。也作忌克。
Eng
- Cihui 忌刻 ìkè v.p. jealous and malicious
- Tần suất từ v.p. jealous and malicious
other
- Nguồn khác Không ưa nhau, không hợp nhau