忌刻

jì kè kị khắc

Hán Việt: kị khắc · Pinyin: jì kè

Tổng quan

hông ưa nhau, không hợp nhau. kị khắc kị khắc ☆Không ưa nhau, không hợp nhau. đố kị; ghen ghét (người khác)。對人忌妒刻薄。也作忌克。

Cấu tạo: (kị) + (khắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hông ưa nhau, không hợp nhau. kị khắc kị khắc ☆Không ưa nhau, không hợp nhau. đố kị; ghen ghét (người khác)。對人忌妒刻薄。也作忌克。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 忌妒刻薄。《北史.卷六八.王雅傳》:「世積見帝性忌刻,功臣多獲罪,由是縱酒,不與執政言及時事。」也作「忌克」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对人忌妒刻薄:~功臣。也作忌克。

Eng

  • Cihui 忌刻 ìkè v.p. jealous and malicious