忌口

jì kǒu kị khẩu

Hán Việt: kị khẩu · Pinyin: jì kǒu

Tổng quan

kiêng ăn món nào đó (như khi ốm) | tránh một số thực phẩm | đang ăn kiêng

Cấu tạo: (kị) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiêng ăn món nào đó (như khi ốm) | tránh một số thực phẩm | đang ăn kiêng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 禁吃不相宜的食物。如:「他患了糖尿病,對甜食還不忌口,怎不糟糕?」也作「忌嘴」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因有病或其他原因忌吃不相宜的食品。也说忌嘴。

Eng

  • CC-CEDICT abstain from certain food (as when ill)|avoid certain foods|be on a diet
  • Cihui abstain from certain food (as when ill); avoid certain foods; be on a diet