忌食
kị thực
Hán Việt: kị thực
Tổng quan
1. ăn kiêng。忌口。 2. kiêng ăn; tránh。由於信奉某些宗教教規而不吃(某種食物)。 印度教徒忌食牛肉,伊斯蘭教徒忌食豬肉。 tín đồ Ấn Độ Giáo kiêng ăn thịt bò, tín đồ đạo Hồi kiêng ăn thịt heo.
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. ăn kiêng。忌口。 2. kiêng ăn; tránh。由於信奉某些宗教教規而不吃(某種食物)。 印度教徒忌食牛肉,伊斯蘭教徒忌食豬肉。 tín đồ Ấn Độ Giáo kiêng ăn thịt bò, tín đồ đạo Hồi kiêng ăn thịt heo.