忍住

rěn zhùnhẫn trụ

Hán Việt: nhẫn trụ · Pinyin: rěn zhù

Tổng quan

nhẫn trụ: nhịn xuống

Cấu tạo: 忍 (nhẫn) + 住 (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhịn xuống
  • Tần suất từ nhẫn trụ: nhịn xuống; lửa âm ỉ; sự cháy âm ỉ, tình trạng âm ỉ, đám bụi mù; đám khói mù, sa mù, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự mờ tối (vì có khói mù...), làm ngột ngạt, làm ngạt thở; bóp chết, làm (lửa) cháy âm ỉ, giấu giếm, che giấu, bưng bít, bao bọc, bao phủ, phủ kín, (từ hiếm,nghĩa hiếm) chết ngạt, nghẹt thở, gửi đồ biếu tới tấp cho ai, đối đãi với ai hết lòng tử tế; nhịn xuống
  • Biên soạn r.v. bear; endure; restrain manifestations of feelings

Eng

  • Cihui 忍住 ěnzhù* r.v. bear; endure; restrain manifestations of feelings
  • Tần suất từ r.v. bear; endure; restrain manifestations of feelings

Đức

  • Handedict verbissen

Từ liên quan

Gần nghĩa

住世 · 住于 · 住位 · 住僧 · 住劫 · 住区 · 住友 · 住口